running mate
ru
ˈrʌ
ra
nning
nɪng
ning
mate
meɪt
meit
/ɹˈʌnɪŋ mˈeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "running mate"trong tiếng Anh

Running mate
01

ứng viên phó tổng thống, người đồng hành tranh cử

a person chosen to run alongside a candidate, usually for a secondary office
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
running mates
Các ví dụ
His running mate brought experience in foreign policy to the campaign.
Người đồng tranh cử của ông đã mang kinh nghiệm về chính sách đối ngoại đến chiến dịch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng