Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Running mate
01
ứng viên phó tổng thống, người đồng hành tranh cử
a person chosen to run alongside a candidate, usually for a secondary office
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
running mates
Các ví dụ
His running mate brought experience in foreign policy to the campaign.
Người đồng tranh cử của ông đã mang kinh nghiệm về chính sách đối ngoại đến chiến dịch.



























