to run along
run
ˈrʌn
ran
a
ə
ē
long
lɒng
long

Định nghĩa và ý nghĩa của "run along"trong tiếng Anh

to run along
01

chạy dọc theo, theo

to be arranged in a straight line or to move in a specific direction without getting off track 
to run along definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
along
động từ gốc
run
thì hiện tại
run along
ngôi thứ ba số ít
runs along
hiện tại phân từ
running along
quá khứ đơn
ran along
quá khứ phân từ
run along
Các ví dụ
The cars run along the highway in a steady stream. 

Những chiếc xe chạy dọc theo đường cao tốc thành một dòng ổn định.

02

đi đi, rời đi

to leave someone's presence, often after being dismissed or given permission to do so 
Các ví dụ
The teacher told the students it was time to run along. 

Giáo viên nói với học sinh rằng đã đến lúc đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng