to ruminate
ru
ˈru:
roo
mi
mi
nate
neɪt
neit
runcinate

Định nghĩa và ý nghĩa của "ruminate"trong tiếng Anh

to ruminate
01

suy nghĩ cẩn thận và sâu sắc, trầm tư lâu về điều gì

to think carefully and at length about something 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ruminate
ngôi thứ ba số ít
ruminates
hiện tại phân từ
ruminating
quá khứ đơn
ruminated
quá khứ phân từ
ruminated
Các ví dụ
She likes to ruminate on philosophical questions before bed. 

Cô ấy thích suy ngẫm về những câu hỏi triết học trước khi đi ngủ.

02

nhai lại, nhai thức ăn đã ợ lên

to chew food that has been regurgitated from the stomach, as done by certain animals like cows 
Các ví dụ
The cow ruminates peacefully in the shade. 

Con bò nhai lại một cách yên bình dưới bóng râm.

Cây Từ Vựng

rumination
ruminative
ruminator
ruminate
rumin
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng