rubber eraser
ru
ˈrʌ
ra
bber
e
ɪ
i
ra
reɪ
rei
ser

Định nghĩa và ý nghĩa của "rubber eraser"trong tiếng Anh

Rubber eraser
01

cục tẩy, tẩy cao su

a small tool made of rubber or a similar material used to remove pencil marks from paper 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rubber erasers
Các ví dụ
She reached for the rubber eraser to correct the mistake in her drawing. 

Cô ấy với lấy cục tẩy để sửa lỗi trong bức vẽ của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng