Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Road sense
01
ý thức đường bộ, hiểu biết giao thông
the awareness, understanding, and ability to navigate safely on roads, often involving knowledge of traffic rules and dangers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He taught his teenage son about road sense and defensive driving.
Ông đã dạy con trai tuổi teen của mình về ý thức đường bộ và lái xe phòng thủ.



























