Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Realm
01
vương quốc, lãnh địa
a territory or area of land governed by a monarch or sovereign ruler
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
realms
Các ví dụ
The United Kingdom is known for its historic monarchy, with Queen Elizabeth II reigning over the realm.
Vương quốc Anh được biết đến với chế độ quân chủ lịch sử, với Nữ hoàng Elizabeth II trị vì vương quốc.
02
vùng địa sinh học, lĩnh vực sinh thái
a large, clearly defined type of natural environment that supports particular groups of animals and plants, shaped by unique climate and ecological conditions
Các ví dụ
The Amazon rainforest is part of the Neotropical realm.
Rừng nhiệt đới Amazon là một phần của vùng sinh thái Tân Nhiệt đới.
03
lĩnh vực, phạm vi
an area of knowledge, interest, or activity that you study, work in, or talk about
Các ví dụ
Her expertise lies in the realm of astrophysics.
Chuyên môn của cô ấy nằm trong lĩnh vực vật lý thiên văn.



























