Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bar chart
01
biểu đồ cột, đồ thị thanh
a graphical display of information consisting of narrow rectangular lines whose heights depend on the value that they are representing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bar charts
Các ví dụ
When reading a bar chart, it is important to look at the scale for accurate interpretation.
Khi đọc biểu đồ thanh, điều quan trọng là phải nhìn vào tỷ lệ để giải thích chính xác.



























