a rainy day
a
ˈə
ē
rai
reɪ
rei
ny
ni
ni
day
deɪ
dei

Định nghĩa và ý nghĩa của "a rainy day"trong tiếng Anh

a rainy day
01

lúc khó khăn, khi túng thiếu

a time of financial difficulty or a period of challenge 
a rainy day definition and meaning
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
I'm putting a little money aside each month for a rainy day. 

Tôi để dành một ít tiền mỗi tháng phòng lúc khó khăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng