Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
a rainy day
01
lúc khó khăn, khi túng thiếu
a time of financial difficulty or a period of challenge
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
I'm putting a little money aside each month for a rainy day.
Tôi để dành một ít tiền mỗi tháng phòng lúc khó khăn.
LanGeek



























