to put up
put
pʊt
poot
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "put up"trong tiếng Anh

to put up
01

trưng bày, hiển thị

to place something somewhere noticeable 
Transitive: to put up sth
to put up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
put
thì hiện tại
put up
ngôi thứ ba số ít
puts up
hiện tại phân từ
putting up
quá khứ đơn
put up
quá khứ phân từ
put up
Các ví dụ
The gallery put up artwork by local artists for the exhibition. 

Phòng trưng bày đã treo tác phẩm của các nghệ sĩ địa phương cho triển lãm.

02

xây dựng, dựng lên

to construct a building or object in a particular location 
Transitive: to put up a building or structure
to put up definition and meaning
Các ví dụ
The construction crew will put up a new office building downtown. 

Đội xây dựng sẽ dựng lên một tòa nhà văn phòng mới ở trung tâm thành phố.

03

bảo quản, đóng hộp

to preserve food by canning or storing it 
Transitive: to put up food
Các ví dụ
Would you like me to put up some applesauce for you? 

Bạn có muốn tôi đóng hộp một ít sốt táo cho bạn không?

04

đưa ra đấu giá, chào bán

to offer an item for sale at an auction 
Transitive: to put up sth
Các ví dụ
He decided to put up his antique clock for sale at the auction. 

Anh ấy quyết định đưa ra bán chiếc đồng hồ cổ của mình tại cuộc đấu giá.

05

đề xuất, giới thiệu

to suggest someone as a candidate for an honor or position 
Transitive: to put up a person or a name
Các ví dụ
She put up John's name as a candidate for the Employee of the Month award. 

Cô ấy đề cử tên của John làm ứng viên cho giải thưởng Nhân viên của Tháng.

06

cung cấp, hỗ trợ

to provide resources or support for someone or a particular purpose 
Ditransitive: to put up resources or support to do sth
Transitive: to put up resources or support for a person or purpose
Các ví dụ
The government is putting up money to help fund research into renewable energy. 

Chính phủ đang cung cấp tiền để giúp tài trợ cho nghiên cứu về năng lượng tái tạo.

07

cho ở nhờ, cung cấp chỗ ở

to provide housing or accommodation for someone 
Transitive: to put up sb
Các ví dụ
They put up their friends for a few nights during their visit. 

Họ cho ở bạn bè của họ trong vài đêm trong chuyến thăm của họ.

08

dựng lên, lắp ráp

to assemble something so that it is ready to be used 
Transitive: to put up sth
Các ví dụ
They put up a tent in the backyard for the weekend camping trip. 

Họ dựng một cái lều trong sân sau cho chuyến đi cắm trại cuối tuần.

09

tăng, nâng cao

to increase the level, price, or amount of something 
Các ví dụ
They decided to put up the rent next month. 

Họ quyết định tăng tiền thuê vào tháng tới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng