Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to put through
01
bắt trải qua, đưa qua
to cause someone to endure or undergo a challenging situation or experience
Ditransitive: to put through sb a challenging experience
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
put
thì hiện tại
put through
ngôi thứ ba số ít
puts through
hiện tại phân từ
putting through
quá khứ đơn
put through
quá khứ phân từ
put through
Các ví dụ
She was put through a lot during the recovery process.
Cô ấy đã phải trải qua rất nhiều trong quá trình hồi phục.
02
chuyển máy, kết nối
to connect a caller to the person to whom they want to speak
Ditransitive: to put through sb to sb
Các ví dụ
Please hold while I put you through to the manager.
Vui lòng giữ máy trong khi tôi kết nối bạn với người quản lý.
03
trải qua, chịu đựng
to endure a demanding procedure, experience, or series of actions, often with effort or determination
Transitive: to put through a process or task
Các ví dụ
She put through a rigorous training program to enhance her skills.
Cô ấy đã trải qua một chương trình đào tạo nghiêm ngặt để nâng cao kỹ năng của mình.
04
tài trợ cho việc học của, chi trả học phí cho
to financially support someone's education, especially at a college or university
Ditransitive: to put through sb an educational facility
Các ví dụ
Her parents put her through law school.
Bố mẹ cô ấy đã đưa cô ấy qua trường luật.



























