Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pull over
01
tấp vào lề, dừng lại bên đường
to guide a vehicle to the side of the road or away from its current lane
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
pull
thì hiện tại
pull over
ngôi thứ ba số ít
pulls over
hiện tại phân từ
pulling over
quá khứ đơn
pulled over
quá khứ phân từ
pulled over
Các ví dụ
When the warning lights on his dashboard lit up, he pulled over to inspect the issue.
Khi đèn cảnh báo trên bảng điều khiển của anh ấy sáng lên, anh ấy dừng xe bên lề đường để kiểm tra vấn đề.
02
dừng lại, bảo dừng xe
to signal or direct a driver to move their vehicle to the side of the road
Transitive: to pull over a driver
Các ví dụ
After noticing a broken taillight, the police pulled the driver over for further inspection.
Sau khi nhận thấy đèn hậu bị hỏng, cảnh sát đã dừng tài xế để kiểm tra thêm.



























