public prosecutor
pub
ˈpʌb
pab
lic
lɪk
lik
pro
prɒ
pro
se
si
cu
kju:
kyoo
tor

Định nghĩa và ý nghĩa của "public prosecutor"trong tiếng Anh

Public prosecutor
01

công tố viên, kiểm sát viên

a lawyer employed by a government, whose job is to prove that a person is guilty of a crime in a law court 
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
public prosecutors
Các ví dụ
The public prosecutor presented compelling evidence during the trial. 

Công tố viên đã trình bày bằng chứng thuyết phục trong phiên tòa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng