public presentation
pub
ˈpʌb
pab
lic
ˌlɪk
lik
pre
prɛ
pre
sen
zən
zēn
ta
teɪ
tei
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "public presentation"trong tiếng Anh

Public presentation
01

buổi trình diễn công khai, buổi biểu diễn công cộng

a formal performance or display of artistic works, such as theater productions, dance recitals, or musical concerts, presented to an audience in a public setting 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
public presentations
Các ví dụ
The theater company's public presentation of the play showcased the talents of its actors and crew. 

Buổi trình diễn công khai của vở kịch bởi công ty nhà hát đã thể hiện tài năng của các diễn viên và đoàn làm phim.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng