proximity
prox
prɑk
praak
i
ˈsɪ
si
mi
ty
ti
ti
/pɹɒksˈɪmɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "proximity"trong tiếng Anh

Proximity
01

sự gần gũi, sự kề cận

the property of being close together
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự gần gũi, khu vực lân cận

the immediate surrounding or area that is near or close around a person or thing
Các ví dụ
Researchers studied the microorganisms found in the proximity of hydrothermal vents.
Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các vi sinh vật được tìm thấy ở gần các lỗ thông thủy nhiệt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng