Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Proximity
01
sự gần gũi, sự kề cận
the property of being close together
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
sự gần gũi, khu vực lân cận
the immediate surrounding or area that is near or close around a person or thing
Các ví dụ
The predator cautiously approached the prey, staying within striking proximity.
Kẻ săn mồi thận trọng tiếp cận con mồi, giữ trong khoảng cách tấn công.



























