proximity
prox
prɒk
prok
i
ˈsɪ
si
mi
ty
ti
ti
unanimity

Định nghĩa và ý nghĩa của "proximity"trong tiếng Anh

Proximity
01

sự gần gũi, sự kề cận

the property of being close together 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự gần gũi, khu vực lân cận

the immediate surrounding or area that is near or close around a person or thing 
Các ví dụ
The predator cautiously approached the prey, staying within striking proximity. 

Kẻ săn mồi thận trọng tiếp cận con mồi, giữ trong khoảng cách tấn công.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng