prosthetic
Pronunciation
/pɹɑsˈθɛtɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prosthetic"trong tiếng Anh

prosthetic
01

giả tay chân

relating to or involving an artificial leg, hand, tooth, etc. used to replace or enhance missing or damaged body parts
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The prosthetic arm was equipped with advanced sensors for precise movements.
Cánh tay giả được trang bị cảm biến tiên tiến để có những chuyển động chính xác.
02

thuộc về chân giả, liên quan đến chân giả

of or relating to prosthetics
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng