Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to prop up
[phrase form: prop]
01
hỗ trợ tài chính, chống đỡ
to provide financial or material support to an organization, system, or person to prevent failure
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
prop
thì hiện tại
prop up
ngôi thứ ba số ít
props up
hiện tại phân từ
propping up
quá khứ đơn
propped up
quá khứ phân từ
propped up
Các ví dụ
The government decided to prop the airline up with a substantial bailout.
Chính phủ quyết định hỗ trợ hãng hàng không với một gói cứu trợ đáng kể.
02
chống đỡ, đỡ
to keep something in position using a structure or an object
Các ví dụ
She used books to prop up the uneven table leg.
Cô ấy đã sử dụng sách để chống đỡ chân bàn không đều.



























