to prolong
Pronunciation
/pɹəˈɫɔŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prolong"trong tiếng Anh

to prolong
01

kéo dài, gia hạn

to make something last longer in time than it would naturally
Transitive: to prolong an event or situation
to prolong definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
prolong
ngôi thứ ba số ít
prolongs
hiện tại phân từ
prolonging
quá khứ đơn
prolonged
quá khứ phân từ
prolonged
Các ví dụ
They prolonged the meeting to discuss important matters.
Họ kéo dài cuộc họp để thảo luận về các vấn đề quan trọng.
02

kéo dài, gia hạn

to extend in space or length
Transitive: to prolong sth
Các ví dụ
The designer prolonged the hallway to create a more spacious entry.
Nhà thiết kế đã kéo dài hành lang để tạo ra một lối vào rộng rãi hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng