Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Private school
01
trường tư, trường dân lập
a school that receives money from the parents of the students instead of the government
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
private schools
Các ví dụ
The cost of tuition at a private school can be quite high.
Chi phí học phí tại một trường tư có thể khá cao.



























