Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Prayer wheel
01
bánh xe cầu nguyện, bánh xe kinh
a cylindrical wheel with prayers written on it that Buddhists spin to recite the prayers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
prayer wheels
Các ví dụ
The monk turned the prayer wheel while walking around the temple.
Nhà sư quay bánh xe cầu nguyện khi đi vòng quanh ngôi đền.



























