power play
power
paʊə
pawe
play
pleɪ
plei

Định nghĩa và ý nghĩa của "power play"trong tiếng Anh

Power play
01

trò chơi quyền lực, thao túng quyền lực

an aggressive attempt to compel acquiescence by the concentration or manipulation of power 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
power plays
02

lối chơi mạnh, lợi thế số đông

a play in which there is a concentration of players in one location on the field of play 
03

lợi thế số đông, cơ hội ghi bàn khi đối thủ thiếu người

a situation in hockey where one team has a numerical advantage due to a penalty against the opposing team 
Các ví dụ
The team scored two goals during their power play. 

Đội đã ghi hai bàn thắng trong lợi thế số người của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng