Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ponder
01
suy nghĩ, ngẫm nghĩ
to give careful thought to something, its various aspects, implications, or possibilities
Transitive: to ponder sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ponder
ngôi thứ ba số ít
ponders
hiện tại phân từ
pondering
quá khứ đơn
pondered
quá khứ phân từ
pondered
Các ví dụ
She pondered her options carefully, weighing the pros and cons of different career paths.
Cô ấy đã suy nghĩ cẩn thận về các lựa chọn của mình, cân nhắc những ưu và nhược điểm của các con đường sự nghiệp khác nhau.
Ponder
01
một con sóng khổng lồ, một đợt sóng thần
(surfing) a massive and powerful wave, often difficult to ride and capable of delivering intense force upon impact
thân mật
chuyên ngành
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ponders
Các ví dụ
That ponder came out of nowhere and wiped out half the lineup.
Cơn sóng lớn đó xuất hiện từ đâu và quét sạch một nửa đội hình.



























