Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pocket-size
01
bỏ túi, cỡ túi
small enough to be carried in a garment pocket
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pocket-size
so sánh hơn
more pocket-size
có thể phân cấp
Các ví dụ
She bought a pocket-size dictionary for her language class.
Cô ấy đã mua một cuốn từ điển bỏ túi cho lớp học ngôn ngữ của mình.
02
bỏ túi, nhỏ gọn
relatively moderate, limited, or small
Pocket-size
01
sách bỏ túi, khổ túi
a small format book that is designed to fit easily into a pocket or purse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pocket-sizes



























