platform rocker
Pronunciation
/plˈætfɔːɹm ɹˈɑːkɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "platform rocker"trong tiếng Anh

Platform rocker
01

ghế bập bênh có bệ, ghế đu đưa có nền

a rocking chair with a stationary base and a platform that moves with the chair's back and seat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
platform rockers
Các ví dụ
After a long day, he sank into the cozy platform rocker and let the rhythmic rocking help him unwind.
Sau một ngày dài, anh chìm vào chiếc ghế bập bênh nền tảng ấm cúng và để nhịp đung đưa giúp anh thư giãn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng