Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
piece de resistance
pièce de résistance
Piece de resistance
01
phần quan trọng nhất
the most important or impressive part of a series, event, or work
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
pièces de résistance
Các ví dụ
His novel’s pièce de résistance was the final chapter, which completely changed the narrative.
Pièce de résistance của cuốn tiểu thuyết của anh ấy là chương cuối cùng, đã thay đổi hoàn toàn câu chuyện.
02
món chính
a part of a meal that is considered as the main dish
Các ví dụ
For the wedding feast, the pièce de résistance was a grand seafood platter that impressed all the guests.
Đối với bữa tiệc cưới, pièce de résistance là một đĩa hải sản lớn gây ấn tượng với tất cả các vị khách.



























