Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bachelor of Music
01
Cử nhân Âm nhạc, Bằng Cử nhân Âm nhạc
an undergraduate degree program that focuses on the study of music theory, performance, composition, and music history
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Bachelor of Music degrees
Các ví dụ
She completed her Bachelor of Music degree at Juilliard School of Music.
Cô ấy đã hoàn thành chương trình Bachelor of Music tại Trường Âm nhạc Juilliard.



























