Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Babysitter
01
người trông trẻ, bảo mẫu
someone whose job is to take care of a child or children while their parents are away
Dialect
American
Các ví dụ
He started working as a babysitter during high school to earn extra money.
Anh ấy bắt đầu làm việc như một người trông trẻ trong thời gian học trung học để kiếm thêm tiền.
Cây Từ Vựng
babysitter
babysit
baby
sit



























