Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Patrimony
01
tài sản thừa kế, di sản của cha
a property passed down from a father to his children by right of birth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
patrimonies
Các ví dụ
In some cultures, land and property are considered essential components of one's patrimony and are carefully preserved.
Trong một số nền văn hóa, đất đai và tài sản được coi là những thành phần thiết yếu của tài sản thừa kế và được bảo tồn cẩn thận.
02
tài sản, tài trợ nhà thờ
a church endowment
Cây Từ Vựng
patrimonial
patrimony



























