Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Paso doble
01
paso doble, điệu nhảy Tây Ban Nha kịch tính
a dramatic Spanish dance inspired by bullfights, featuring bold and rhythmic movements, often performed to lively Spanish music
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
paso dobles
Các ví dụ
The couple's paso doble performance at the dance competition was electrifying, capturing the audience's attention with its bold choreography and passionate flair.
Màn trình diễn paso doble của cặp đôi tại cuộc thi khiêu vũ thật sôi động, thu hút sự chú ý của khán giả với vũ đạo táo bạo và phong cách đam mê.
02
nhạc theo nhịp hành khúc được soạn để nhảy paso doble; thường được chơi trong các trận đấu bò
music in march time composed for dancing the paso doble; often played at bull fights



























