parking space
par
ˈpɑ:
paa
king
kɪng
king
space
speɪs
speis

Định nghĩa và ý nghĩa của "parking space"trong tiếng Anh

Parking space
01

chỗ đỗ xe, không gian đậu xe

an area designed so that people could leave their cars or other vehicles there for a period of time 
parking space definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
parking spaces
Các ví dụ
After driving around for ten minutes, she finally found a parking space near the entrance of the mall. 

Sau khi lái xe khoảng mười phút, cuối cùng cô ấy đã tìm thấy một chỗ đậu xe gần lối vào trung tâm mua sắm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng