Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pantheism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Some proponents of pantheism find solace and a sense of awe in contemplating the vastness and complexity of the universe.
Một số người ủng hộ thuyết phiếm thần tìm thấy sự an ủi và cảm giác kinh ngạc khi chiêm ngưỡng sự rộng lớn và phức tạp của vũ trụ.
02
thuyết phiếm thần, thuyết phiếm thần
a religious belief or practice that recognizes or worships all gods
Các ví dụ
Ancient Greek religion displayed elements of pantheism in its acceptance of many deities.
Tôn giáo Hy Lạp cổ đại thể hiện các yếu tố của thuyết phiếm thần trong việc chấp nhận nhiều vị thần.
Cây Từ Vựng
pantheism
panthe



























