Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pander
01
ma cô, người mối lái
someone who procures customers for whores (in England they call a pimp a ponce)
to pander
01
chiều theo, làm hài lòng
to do what others want to please them, even when it is unnecessary or morally wrong
Các ví dụ
She might pander to the crowd during her speech, saying whatever they want to hear to gain their approval.
Cô ấy có thể chiều theo đám đông trong bài phát biểu của mình, nói bất cứ điều gì họ muốn nghe để giành được sự chấp thuận của họ.



























