out of thin air
out
aʊt
awt
of
əv
ēv
thin
θɪn
thin
air
eə
e

Định nghĩa và ý nghĩa của "out of thin air"trong tiếng Anh

out of thin air
01

từ đâu không rõ, như từ trên trời rơi xuống

in a way that is sudden and often unreal 
out of thin air definition and meaning
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
She came up with that brilliant business idea out of thin air during our brainstorming session. 

Câu trả lời bỗng xuất hiện từ đâu không rõ đúng lúc chúng tôi sắp bỏ cuộc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng