Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
out of thin air
01
từ đâu không rõ, như từ trên trời rơi xuống
in a way that is sudden and often unreal
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
She came up with that brilliant business idea out of thin air during our brainstorming session.
Câu trả lời bỗng xuất hiện từ đâu không rõ đúng lúc chúng tôi sắp bỏ cuộc.
LanGeek



























