Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on all fours
01
bò bằng hai tay và hai gối, chống tay và đầu gối xuống
to be down on one's hands and knees
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The toddler was on all fours, exploring the room and crawling towards his toys.
LanGeek



























