Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
no more
Các ví dụ
Please mention her name no more to me; I prefer not to discuss it.
Xin đừng nhắc đến tên cô ấy với tôi nữa; tôi muốn không bàn về chuyện đó.
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The rule applies no more since the policy changed last year.
Quy tắc không áp dụng nữa kể từ khi chính sách thay đổi vào năm ngoái.
2.1
không còn nữa, không còn
no longer in existence or having ceased to be
Các ví dụ
The great king ruled for decades, but he rules no more.
Vị vua vĩ đại đã trị vì trong nhiều thập kỷ, nhưng ông không còn trị vì nữa.
03
không còn nữa, không hơn nữa
no further in amount, quality, or degree
Các ví dụ
I can no more lift that heavy box than I can lift a car.
Tôi không thể nhấc cái hộp nặng đó không hơn tôi có thể nhấc một chiếc xe hơi.
Các ví dụ
She didn’t to apologize, and no more did I.
Cô ấy không muốn xin lỗi, và không hơn tôi.
No more
01
không hơn, chỉ vậy thôi
something that is only what it appears to be, without further meaning, importance, or substance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
no mores
Các ví dụ
His apology was an empty gesture and no more.
Lời xin lỗi của anh ta chỉ là một cử chỉ trống rỗng và không hơn.
02
không còn nữa, hết rồi
a quantity or amount that is no longer available or wanted
Các ví dụ
The bakery had sold out of croissants, so there were no more left.
Tiệm bánh đã bán hết bánh sừng bò, vì vậy không còn nữa.
no more
01
không còn nữa, hết sạch
having run out or come to an end
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
There is no more room in the parking lot; all spaces are taken.
Không còn chỗ nào nữa trong bãi đậu xe; tất cả chỗ đã được lấy.
no more
01
Đủ rồi!, Không nữa!
used to indicate a request or command for something to stop, cease, or not continue
Các ví dụ
Please, no more! I can’t handle it any longer!
Làm ơn, không nữa! Tôi không thể chịu đựng được nữa!



























