no longer
no
ˈnəʊ
new
lon
lɒn
lon
ger

Định nghĩa và ý nghĩa của "no longer"trong tiếng Anh

no longer
01

không còn nữa, không còn

up to a certain point but not beyond it 
no longer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She can no longer tolerate the noise in the room. 

Cô ấy không còn có thể chịu đựng được tiếng ồn trong phòng nữa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng