mystification
Pronunciation
/mˌɪstɪfɪkˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mystification"trong tiếng Anh

Mystification
01

sự bí ẩn hóa

the act of confusing people by making things complicated to understand
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company 's financial reports were intentionally written with mystification, making it challenging for shareholders to decipher the true financial health of the organization.
Các báo cáo tài chính của công ty đã được cố ý viết với sự bí ẩn, khiến các cổ đông khó hiểu được tình hình tài chính thực sự của tổ chức.
02

sự thần bí hóa, sự làm bối rối

something designed to mystify or bewilder
03

sự bí ẩn

confusion resulting from failure to understand
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng