Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to muckrake
01
vạch trần, làm báo điều tra
to uncover and share information about any wrongdoing, corruption, etc. involving an important or famous person or business
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
muckrake
ngôi thứ ba số ít
muckrakes
hiện tại phân từ
muckraking
quá khứ đơn
muckraked
quá khứ phân từ
muckraked
Các ví dụ
The investigative journalist decided to muckrake and expose the financial mismanagement within a well-known corporation.
Nhà báo điều tra quyết định đào bới và phơi bày sự quản lý tài chính kém trong một tập đoàn nổi tiếng.
Cây Từ Vựng
muckraker
muckraking
muckrake
muck
rake



























