Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Morris dance
01
điệu nhảy morris, điệu nhảy dân gian truyền thống Anh morris
a traditional English folk dance characterized by rhythmic stepping, intricate formations, and the use of bells, handkerchiefs, sticks, or swords as props
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
morris dances
Các ví dụ
The troupe performed a lively morris dance at the festival.
Đoàn kịch đã biểu diễn một điệu nhảy morris sôi động tại lễ hội.



























