mop up
mop
mɑ:p
maap
up
ʌp
ap
/mˈɒp ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mop up"trong tiếng Anh

to mop up
[phrase form: mop]
01

lau chùi, thấm khô

to remove or absorb liquid from the ground floor, often using a sponge, cloth, or absorbent material
to mop up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
mop
thì hiện tại
mop up
ngôi thứ ba số ít
mops up
hiện tại phân từ
mopping up
quá khứ đơn
mopped up
quá khứ phân từ
mopped up
Các ví dụ
I often use a napkin to mop any spills up during meals.
Tôi thường dùng khăn ăn để lau sạch những vết đổ trong bữa ăn.
02

hoàn thành, kết thúc

to complete or conclude a task by addressing the final details or remaining elements
to mop up definition and meaning
Các ví dụ
Yesterday, I mopped up the final edits on the project report.
Hôm qua, tôi đã hoàn thành những chỉnh sửa cuối cùng cho báo cáo dự án.
03

dọn dẹp, thanh toán

to deal with and eliminate the last few people who resist or oppose one
Các ví dụ
Mop up the last of the opposition to prevent future conflict.
Dọn dẹp những người chống đối cuối cùng để ngăn ngừa xung đột trong tương lai.
04

tận dụng phần còn lại, sử dụng hết phần còn lại

to utilize the remaining portion of a resource
Các ví dụ
She has mopped up what was left of the department's resources.
Cô ấy đã sử dụng những gì còn lại của nguồn lực của bộ phận.
05

hấp thụ, tích hợp

to incorporate or absorb smaller entities, such as companies, into a larger entity
Các ví dụ
The conglomerate plans to mop the startups up for their technological expertise.
Tập đoàn dự định thâu tóm các công ty khởi nghiệp vì chuyên môn công nghệ của họ.
Mop up
01

dọn dẹp, kết thúc

a concluding action
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mop-ups
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng