Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Master of Letters
01
Thạc sĩ Văn học, Bậc thầy Văn học
a postgraduate degree that focuses on advanced studies in literature, language, or related disciplines
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Masters of Letters
Các ví dụ
James completed his MLitt in English Literature with a thesis exploring postcolonial narratives in contemporary fiction.
James đã hoàn thành chương trình Master of Letters về Văn học Anh với luận văn khám phá các câu chuyện hậu thuộc địa trong tiểu thuyết đương đại.



























