Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mite
01
một chút, một ít
a slight but appreciable amount
02
con mạt, mite
a very small creature that lives on plants, animals, or in carpets
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mites
Các ví dụ
The farmer noticed that the mites were damaging the crops, causing the leaves to wilt.
Người nông dân nhận thấy rằng con mạt đang làm hại mùa màng, khiến lá cây héo úa.



























