Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
at once
01
ngay lập tức, tức thì
immediately or without delay
collocation
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
He addressed the issue at once to prevent further complications.
Anh ấy ngay lập tức giải quyết vấn đề để ngăn chặn những biến chứng thêm.
02
ngay lập tức, cùng lúc
occurring or happening simultaneously
Các ví dụ
She answered the phone and started writing notes at once.
Cô ấy trả lời điện thoại và bắt đầu ghi chú ngay lập tức.



























