Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mind-bending
01
làm thay đổi tâm trí, thuộc chất hướng thần
(medicine) related to pharmaceutical substances or treatments that alter mental functions or perceptions, commonly used in psychiatric or neurological care
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The doctor prescribed a mind-bending medication to help with anxiety.
Bác sĩ đã kê đơn một loại thuốc làm thay đổi tâm trí để giúp giảm lo âu.



























