Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
at fault
01
có lỗi, chịu trách nhiệm
having responsibility or blame for something that has gone wrong or caused harm
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most at fault
so sánh hơn
more at fault
có thể phân cấp
Các ví dụ
He refused to admit he was at fault for the project delays.
Anh ta từ chối thừa nhận rằng mình có lỗi trong việc trì hoãn dự án.



























