Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to keep somebody or something at bay
to keep somebody or something at bay
01
giữ trong tầm kiểm soát, giữ không cho lại gần
to maintain control or prevent someone or something from advancing, causing harm, or becoming a threat
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The guard dog kept intruders at bay during the night.
Thuốc giúp giữ nhiễm trùng trong tầm kiểm soát.
to stand at bay
01
chống trả những kẻ truy đuổi, bị dồn vào thế bí vẫn chống trả
to fight one's enemies or attackers that pursue one
thành ngữ
Các ví dụ
A dog barks and stands at bay if he sees any one assault his master.
Con sói bị thương chống trả những kẻ truy đuổi khi thợ săn tiến lại gần.
LanGeek



























