Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Meat hook
01
móc thịt, lưỡi câu thịt
a strong pointed hook from which the carcasses of animals are hung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
meat hooks
02
móc thịt, móc sắt
one's hand or arm, often used in reference to strength and in the plural
slang
Các ví dụ
Watch out for his meat hooks when he's lifting.
Cẩn thận với móc thịt của anh ta khi anh ta đang nâng.



























