Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Master of Arts
01
Thạc sĩ Nghệ thuật, Thạc sĩ Khoa học Xã hội
a graduate degree typically awarded in the humanities or social sciences upon completion of advanced study
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Masters of Arts
Các ví dụ
John completed his Master of Arts in English Literature with distinction.
John đã hoàn thành chương trình Master of Arts về Văn học Anh với danh hiệu xuất sắc.



























