Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mars
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
Mars has fascinated astronomers for centuries due to its distinct reddish hue visible from Earth.
Sao Hỏa đã mê hoặc các nhà thiên văn học trong nhiều thế kỷ do màu đỏ đặc biệt có thể nhìn thấy từ Trái Đất.
02
Mars, Mars (thần chiến tranh)
(in Roman mythology) god of war and agriculture, father of Romulus and Remus, equivalent to Greek Ares
Các ví dụ
Mars was worshiped as the protector of soldiers.
Mars được tôn thờ như vị thần bảo vệ binh lính.



























