Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Marigold
01
cúc vạn thọ, hoa cúc kim tiền
any of various tropical American plants of the genus Tagetes widely cultivated for their showy yellow or orange flowers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
marigolds
marigold
01
vàng nghệ, vàng như hoa cúc vạn thọ
having a warm, bright, and sunny shade of yellow-orange, resembling the vibrant hues of the marigold flower
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most marigold
so sánh hơn
more marigold
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist used marigold tones for a sunny meadow in the painting.
Nghệ sĩ đã sử dụng tông màu cúc vạn thọ cho một đồng cỏ đầy nắng trong bức tranh.



























