malignant
ma
lig
ˈlɪg
lig
nant
nənt
nēnt
British pronunciation
/məlˈɪɡnənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "malignant"trong tiếng Anh

malignant
01

ác tính, ác

(of a tumor or disease) uncontrollable and likely to be fatal
example
Các ví dụ
She underwent surgery to remove the malignant growth in her lung.
Cô ấy đã trải qua cuộc phẫu thuật để loại bỏ khối u ác tính trong phổi.
02

ác tính, độc hại

having the potential to cause serious harm
example
Các ví dụ
The malignant effects of climate change are evident in rising temperatures and extreme weather events.
Những tác động độc hại của biến đổi khí hậu rõ ràng trong việc nhiệt độ tăng và các hiện tượng thời tiết cực đoan.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store