Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
malignant
01
ác tính, ác
(of a tumor or disease) uncontrollable and likely to be fatal
Các ví dụ
She underwent surgery to remove the malignant growth in her lung.
Cô ấy đã trải qua cuộc phẫu thuật để loại bỏ khối u ác tính trong phổi.
02
ác tính, độc hại
having the potential to cause serious harm
Các ví dụ
The malignant effects of climate change are evident in rising temperatures and extreme weather events.
Những tác động độc hại của biến đổi khí hậu rõ ràng trong việc nhiệt độ tăng và các hiện tượng thời tiết cực đoan.
Cây Từ Vựng
malignantly
malignant
malign



























